Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(loài chim ở Trung Quốc) nhạn biển Aleutian (Onychoprion aleuticus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông má đỏ (Acanthis flammea)
thăm viếng trang trọng; thăm hỏi bày tỏ tôn kính; dâng kính (tại đài tưởng niệm, lăng mộ, v.v.)
đêm trắng
lá sách (niêm mạc dạ cỏ của gia súc, v.v. được dùng làm thực phẩm)
cửa chớp; màn sáo
biến thể của 百葉窗|百叶窗[bai3 ye4 chuang1]
hộp Stevenson (hộp trắng có các mặt thông gió, chứa dụng cụ khí tượng); hộp nhiệt kế; nhà chứa dụng cụ
đục giác mạc (trong y học cổ truyền Trung Quốc); đục thủy tinh thể
mối; kiến trắng
ngoan ngoãn và vâng lời; rất mực vâng lời
nghĩa đen: (hình dạng mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới
bạc
quận Bạch Ngân của thành phố Bạch Ngân 白銀市|白银市[Bai2 yin2 shi4], Cam Túc
thành phố cấp địa khu Bạch Ngân ở Cam Túc
quyển sách quý trang trí bằng bạc, vàng và ngọc, thường được xem như một dạng hối lộ cải trang
"thiên thần áo trắng" (cụm từ ca ngợi dành cho y tá)
chiến sĩ áo trắng; nhân viên y tế
nhựa đường; nhựa hắc ín; nhựa đường đặc
Bang "Gót Chân Nhựa Đường"
đường trải nhựa; đường nhựa
đường trải nhựa; đường nhựa
ngọc trắng; đậu phụ (theo phép so sánh)
cá whitefish
một trăm hoặc hơn
Bách Việt, thuật ngữ chỉ các nhóm dân tộc phía nam; cũng viết là 百越
Bách Việt, thuật ngữ chung cho các nhóm dân tộc phía nam
mây trắng
nghĩa đen: mây trắng biến thành giống như chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới
Sân bay Bạch Vân (Quảng Châu)