Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 31/120

褒贬bāo biǎn

褒贬: đánh giá; phê phán; nói xấu; khen chê; thẩm định

Cụm từ
保镖bǎo biāo

保镖: vệ sĩ

Cụm từ
保镳bǎo biāo

保镳: biến thể của 保鏢|保镖[bao3 biao1]

Cụm từ
报表bào biǎo

报表: biểu mẫu báo cáo; mẫu báo cáo

Cụm từ
爆表bào biǎo

爆表: vượt mức tối đa; cực kỳ; ngoài phạm vi đo lường bình thường

Cụm từ
刨笔刀bào bǐ dāo

刨笔刀: gọt bút chì

Cụm từ
刨冰bào bīng

刨冰: món tráng miệng hoặc đồ uống đá bào hoặc đá nghiền

Cụm từ
抱病bào bìng

抱病: bị ốm; sức khỏe không tốt

Cụm từ
暴病bào bìng

暴病: phát bệnh nặng đột ngột

Cụm từ
薄饼báo bǐng

薄饼: bánh mỏng; bánh kếp; bánh pizza

Cụm từ
胞波bāo bō

胞波: anh em bên kia biên giới (dùng trong ngữ cảnh tình hữu nghị Trung Quốc-Myanmar) (từ mượn của tiếng Myanmar "paukphaw", nghĩa là "quan hệ thân…

Cụm từ
鲍勃·马利Bào bó · Mǎ lì

鲍勃·马利: Bob Marley (1945-1981), nhạc sĩ reggae và nhà hoạt động người Jamaica

Cụm từ
鲍勃·伍德沃德Bào bó · Wǔ dé wò dé

鲍勃·伍德沃德: Bob Woodward (nhà báo Washington Post)

Cụm từ
保不定bǎo bù dìng

保不定: rất có thể; khá có khả năng; có khả năng xảy ra

Cụm từ
抱不平bào bù píng

抱不平: bất bình với sự bất công

Cụm từ
保不齐bǎo bu qí

保不齐: rất có thể; khá có khả năng; có khả năng xảy ra

Cụm từ
保不住bǎo bu zhù

保不住: không thể duy trì (gì đó); không thể giữ; rất có thể; có lẽ sẽ

Cụm từ
包菜bāo cài

包菜: bắp cải

Cụm từ
饱餐bǎo cān

饱餐: ăn no

Cụm từ
保藏bǎo cáng

保藏: giữ trữ; bảo quản

Cụm từ
包藏bāo cáng

包藏: chứa; chứa chấp; che giấu

Cụm từ
爆舱bào cāng

爆舱: hết chỗ chứa hàng (trên tàu hoặc máy bay)

Cụm từ
包藏祸心bāo cáng huò xīn

包藏祸心: nuôi ý định xấu (thành ngữ); che giấu ác ý

Thành ngữ
苞藏祸心bāo cáng huò xīn

苞藏祸心: nuôi ý đồ xấu (thành ngữ); che giấu ác ý

Thành ngữ
保残守缺bǎo cán shǒu quē

保残守缺: bảo thủ; bảo tồn cái lạc hậu

Cụm từ
抱残守缺bào cán shǒu quē

抱残守缺: trân trọng cái lỗi thời và giữ gìn cái đã cũ (thành ngữ); bảo thủ; không chịu thay đổi

Thành ngữ
饱餐一顿bǎo cān yī dùn

饱餐一顿: ăn no; đầy bụng

Cụm từ
饱餐战饭bǎo cān zhàn fàn

饱餐战饭: ăn no trước trận chiến (thành ngữ)

Thành ngữ
包层bāo céng

包层: lớp bọc; phủ (trên sợi)

Cụm từ
薄层báo céng

薄层: lớp mỏng; lát mỏng; màng; phiến; mảnh

Cụm từ
包产bāo chǎn

包产: ký hợp đồng sản xuất

Cụm từ
包产到户bāo chǎn dào hù

包产到户: giao khoán sản lượng nông nghiệp đến từng hộ

Cụm từ
包产到户制bāo chǎn dào hù zhì

包产到户制: chế độ giao khoán sản lượng nông nghiệp cho mỗi hộ

Cụm từ
保长bǎo cháng

保长: (toán) bảo toàn khoảng cách; đẳng cự

Cụm từ
包场bāo chǎng

包场: đặt trước tất cả chỗ ngồi (hoặc một lượng lớn chỗ) ở rạp, nhà hàng, v.v

Cụm từ
包长bāo cháng

包长: kích thước gói (máy tính)

Cụm từ
报偿bào cháng

报偿: đền đáp; báo đáp

Cụm từ
饱尝bǎo cháng

饱尝: tận hưởng đầy đủ; trải nghiệm đầy đủ trong một thời gian dài

Cụm từ
保长对应bǎo cháng duì yìng

保长对应: (toán) tương ứng bảo toàn khoảng cách; đẳng cự

Cụm từ
褒禅山Bāo chán Shān

褒禅山: Núi Baochan ở An Huy; trước đây gọi là núi Hoa 華山|华山

Cụm từ
包抄bāo chāo

包抄: hợp vây; bao vây

Cụm từ
爆炒bào chǎo

爆炒: xào nhanh trên lửa lớn; tạo chiến dịch truyền thông rầm rộ; thao túng thị trường chứng khoán qua mua bán quy mô lớn

Cụm từ
包车bāo chē

包车: xe thuê; xe bao

Cụm từ
保呈bǎo chéng

保呈: văn kiện bảo đảm lời nói hoặc hành động của bên thứ ba (cổ)

Cụm từ
刨程bào chéng

刨程: chiều dài bào

Cụm từ
包乘bāo chéng

包乘: thuê bao (xe, tàu, máy bay)

Cụm từ
宝成铁路Bǎo Chéng tiě lù

宝成铁路: đường sắt Bảo Kê-Thành Đô

Cụm từ
抱成一团bào chéng yī tuán

抱成一团: đoàn kết lại; cấu kết; gắn bó với nhau

Cụm từ
包乘制bāo chéng zhì

包乘制: hệ thống thuê bao

Cụm từ
包承制bāo chéng zhì

包承制: hệ thống đội phụ trách

Cụm từ
包乘组bāo chéng zǔ

包乘组: phí thuê

Cụm từ
包承组bāo chéng zǔ

包承组: đội (phụ trách)

Cụm từ
保持bǎo chí

保持: giữ; duy trì; nắm giữ; bảo tồn

Cụm từ
刨齿bào chǐ

刨齿: tạo hình răng

Cụm từ
抱持bào chí

抱持: giữ (kỳ vọng, hy vọng,...); duy trì (thái độ,...); ấp ủ (nghi ngờ,...); giữ chặt (quyền anh)

Cụm từ
包吃包住bāo chī bāo zhù

包吃包住: cung cấp ăn ở đầy đủ

Cụm từ
保持克制bǎo chí kè zhì

保持克制: giữ kiềm chế

Cụm từ
保持原貌bǎo chí yuán mào

保持原貌: giữ nguyên hình dạng ban đầu

Cụm từ
报仇bào chóu

报仇: báo thù; trả thù

Cụm từ
报酬bào chou

报酬: phần thưởng; thù lao

Cụm từ