包工头
thầu trưởng
thầu trưởng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhận làm công việc trong thời hạn và theo yêu cầu; ký hợp đồng công việc; nhà thầu
›包巾bāo jīnkhăn trùm đầu; khăn xếp
›包层bāo cénglớp bọc; phủ (trên sợi)
›包庇bāo bìche giấu; chứa chấp; bao che
›包封bāo fēngniêm phong; đóng gói kín bằng niêm phong
›包厢bāo xiānglô (trong nhà hát hoặc phòng hòa nhạc); phòng riêng (trong nhà hàng hoặc karaoke)
›包容心bāo róng xīnsự khoan dung; chấp nhận; bao dung
›包待制Bāo Dài zhìBao Daizhi, "Ngự tiền Đãi chế Bao", tên hư cấu dùng cho Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.