Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 34/120

包涵bāo han

包涵: thông cảm; tha thứ; chịu đựng; khoan dung

Cụm từ
饱含bǎo hán

饱含: đầy (cảm xúc); tràn ngập (tình yêu, nước mắt, v.v.)

Cụm từ
饱汉不知饿汉饥bǎo hàn bù zhī è hàn jī

饱汉不知饿汉饥: Kẻ no không biết người đói khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
包豪斯Bāo háo sī

包豪斯: trường phái Bauhaus (trường kiến trúc và thiết kế hiện đại của Đức)

Cụm từ
包河Bāo hé

包河: Baohe, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy

Cụm từ
饱和bǎo hé

饱和: bão hòa; đầy đến mức không chứa thêm được

Cụm từ
抱恨bào hèn

抱恨: có nỗi tiếc nuối day dứt

Cụm từ
包河区Bāo hé Qū

包河区: Baohe, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy

Cụm từ
饱和脂肪bǎo hé zhī fáng

饱和脂肪: chất béo bão hòa

Cụm từ
饱和脂肪酸bǎo hé zhī fáng suān

饱和脂肪酸: axit béo bão hòa (SFA)

Cụm từ
暴洪bào hóng

暴洪: trận lụt bất ngờ, dữ dội; lũ quét

Cụm từ
爆红bào hóng

爆红: nổi tiếng vang dội; cực kỳ phổ biến

Cụm từ
保户bǎo hù

保户: người giữ hợp đồng bảo hiểm

Cụm từ
保护bǎo hù

保护: bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ; sự bảo vệ; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
刨花bào huā

刨花: mạt gỗ

Cụm từ
爆花bào huā

爆花: xem 爆米花[bao4 mi3 hua1]

Cụm từ
刨花板bào huā bǎn

刨花板: ván dăm; gỗ dăm

Cụm từ
报话机bào huà jī

报话机: bộ đàm; máy thu phát vô tuyến cầm tay

Cụm từ
包换bāo huàn

包换: bảo đảm thay thế (hàng hóa bị lỗi); bảo hành

Cụm từ
包荒bāo huāng

包荒: khoan dung; tha thứ; che giấu; bao phủ

Cụm từ
保皇党bǎo huáng dǎng

保皇党: người theo chủ nghĩa bảo hoàng

Cụm từ
保环主义bǎo huán zhǔ yì

保环主义: chủ nghĩa bảo vệ môi trường

Cụm từ
保护国bǎo hù guó

保护国: nước bảo hộ

Cụm từ
保惠师Bǎo huì shī

保惠师: (Cơ Đốc giáo) Đấng An ủi

Cụm từ
保护剂bǎo hù jì

保护剂: chất bảo vệ

Cụm từ
报户口bào hù kǒu

报户口: đăng ký hộ khẩu; đăng ký khai sinh

Cụm từ
宝葫芦bǎo hú lu

宝葫芦: quả bầu ma thuật, thỏa mãn mọi điều ước của bạn

Cụm từ
宝葫芦的秘密Bǎo hú lu de Mì mì

宝葫芦的秘密: Bí mật của quả bầu ma thuật (1958), truyện cổ tích thiếu nhi đoạt giải của Trương Thiên Dực 張天翼|张天翼[Zhang1 Tian1 yi4]

Cụm từ
保护模式bǎo hù mó shì

保护模式: chế độ bảo vệ

Cụm từ
包伙bāo huǒ

包伙: xem 包飯|包饭[bao1 fan4]

Cụm từ
包活bāo huó

包活: công việc trả lương theo khối lượng công việc đã làm; công việc khoán

Cụm từ
宝货bǎo huò

宝货: vật quý; báu vật

Cụm từ
暴虎冯河bào hǔ píng hé

暴虎冯河: nghĩa đen: đánh hổ tay không và lội qua sông dữ (thành ngữ); nghĩa bóng: thể hiện sự dũng cảm một cách mù quáng

Thành ngữ
保护区bǎo hù qū

保护区: khu bảo tồn; LT:個|个[ge4],片[pian4]

Cụm từ
保护人bǎo hù rén

保护人: người giám hộ; người chăm sóc; người bảo trợ

Cụm từ
保护伞bǎo hù sǎn

保护伞: ô bảo vệ; bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng)

Cụm từ
保护色bǎo hù sè

保护色: màu sắc bảo vệ; ngụy trang

Cụm từ
保护神bǎo hù shén

保护神: thần hộ mệnh; thiên thần hộ mệnh

Cụm từ
保护性bǎo hù xìng

保护性: mang tính bảo vệ

Cụm từ
保护者bǎo hù zhě

保护者: người bảo vệ

Cụm từ
保护主义bǎo hù zhǔ yì

保护主义: chủ nghĩa bảo hộ

Cụm từ
包机bāo jī

包机: máy bay charter; thuê bao trọn gói máy bay

Cụm từ
宝鸡Bǎo jī

宝鸡: Địa cấp thị Baoji ở Thiểm Tây; thời cổ gọi là Trần Thương 陳倉|陈仓[Chen2 cang1]

Cụm từ
暴击bào jī

暴击: đòn chí mạng (trò chơi)

Cụm từ
爆击bào jī

爆击: biến thể của 暴擊|暴击[bao4 ji1]

Cụm từ
保甲bǎo jiǎ

保甲: hệ thống hành chính cộng đồng và tự vệ lịch sử được tạo ra trong thời Tống và phục hồi trong thời Dân Quốc, trong đó các hộ gia đình được nhóm…

Cụm từ
保驾bǎo jià

保驾: (thời xưa) hộ tống hoàng đế (hoặc nhân vật quan trọng khác); (ngày nay) hộ tống ai đó (thường mang tính hài hước)

Cụm từ
包价bāo jià

包价: trọn gói; thỏa thuận bao gồm tất cả

Cụm từ
报价bào jià

报价: báo giá; giá được báo; bảng báo giá

Cụm từ
报价单bào jià dān

报价单: bảng báo giá; danh sách giá; dự toán giá bằng văn bản

Cụm từ
保驾护航bǎo jià hù háng

保驾护航: (thành ngữ) bảo vệ (cái gì); bảo hộ (cái gì)

Thành ngữ
宝嘉康蒂Bǎo jiā kāng dì

宝嘉康蒂: Pocahontas (khoảng 1595-1617), người Mỹ bản địa nổi tiếng với mối liên hệ với thuộc địa Jamestown, Virginia

Cụm từ
保加利亚Bǎo jiā lì yà

保加利亚: Bulgaria

Cụm từ
包价旅游bāo jià lǚ yóu

包价旅游: kỳ nghỉ trọn gói

Cụm từ
保健bǎo jiàn

保健: bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe; duy trì sức khỏe tốt

Cụm từ
包间bāo jiān

包间: phòng riêng (trong nhà hàng, hoặc karaoke, v.v.); phòng khách; gian; phòng nhỏ

Cụm từ
报检bào jiǎn

报检: kiểm tra kiểm dịch

Cụm từ
宝剑bǎo jiàn

宝剑: (kiếm hai lưỡi); LT:把[ba3],方[fang1]

Cụm từ
保健操bǎo jiàn cāo

保健操: bài tập thể dục sức khỏe

Cụm từ
包剪锤bāo jiǎn chuí

包剪锤: trò chơi oẳn tù tì

Cụm từ