暴风圈
(khí tượng) vùng bão (vùng chịu gió cấp 7 trở lên trong bão nhiệt đới); (ví von) vùng bị ảnh hưởng nặng nề bởi khủng hoảng
(khí tượng) vùng bão (vùng chịu gió cấp 7 trở lên trong bão nhiệt đới); (ví von) vùng bị ảnh hưởng nặng nề bởi khủng hoảng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bão tố; (khí tượng) bão (gió cấp 11)
›暴风骤雨bào fēng zhòu yǔgió mạnh và mưa bão; cơn cuồng phong; bão tố
›暴风雨bào fēng yǔmưa bão; cơn bão; bão tố
›暴风雪bào fēng xuěbão tuyết; cơn bão tuyết; LT:場|场[chang2]
›暴龙bào lóngchi Khủng long Bạo chúa; đặc biệt là T. rex
›暴雨bào yǔmưa xối xả; cơn mưa bão; LT:場|场[chang2],陣|阵[zhen4]
›暴露癖bào lù pǐchứng thích phơi bày cơ thể
›暴露狂bào lù kuángngười thích phơi bày cơ thể
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.