包干儿
biến thể er hoá của 包乾|包干[bao1 gan1]
biến thể er hoá của 包乾|包干[bao1 gan1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 包飯|包饭[bao1 fan4]
›包公Bāo gōngBao Công hoặc Bao Chửng, tên hư cấu của Bao Zheng 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng…
›包干bāo gānchịu trách nhiệm hoàn toàn về công việc; nhiệm vụ được giao
›包干制bāo gān zhìmột hệ thống thanh toán một phần bằng hiện vật và một phần bằng tiền mặt
›包乘组bāo chéng zǔphí thuê
›包二奶bāo èr nǎisống chung và chu cấp tài chính cho tình nhân
›包乘制bāo chéng zhìhệ thống thuê bao
›包乘bāo chéngthuê bao (xe, tàu, máy bay)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.