保管
giữ gìn; chăm sóc; đảm bảo; chắc chắn; người quản lý; người phụ trách
giữ gìn; chăm sóc; đảm bảo; chắc chắn; người quản lý; người phụ trách
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chăm sóc trẻ; bảo tồn (môi trường, v.v.)
›保藏bǎo cánggiữ trữ; bảo quản
›保苗bǎo miáobảo vệ cây non, đảm bảo đủ sống sót để cho thu hoạch tốt
›保税区bǎo shuì qūkhu phi thuế quan; khu vực miễn thuế; khu bảo thuế
›保管员bǎo guǎn yuánngười quản lý; nhân viên kho
›保税bǎo shuìhàng hóa, nhà máy, v.v. thuộc diện bảo thuế
›保祐bǎo yòuban phước và bảo vệ; phước lành; cũng viết 保佑[bao3 you4]
›保皇党bǎo huáng dǎngngười theo chủ nghĩa bảo hoàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.