Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
保管

bǎo guǎn

保管 là gì?

保管 [bǎo guǎn] có nghĩa là giữ gìn; chăm sóc; đảm bảo; chắc chắn; người quản lý; người phụ trách.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 保管 trong tiếng Việt

  1. giữ gìn
  2. chăm sóc
  3. đảm bảo
  4. chắc chắn
  5. người quản lý
  6. người phụ trách

Cách đọc và ghi nhớ 保管

保管 được đọc là bǎo guǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giữ gìn; chăm sóc; đảm bảo; chắc chắn; người quản lý; người phụ trách”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan