Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 35/120

包浆bāo jiāng

包浆: lớp patina (độ bóng trên bề mặt đồ cổ)

Cụm từ
胞浆bāo jiāng

胞浆: tế bào chất

Cụm từ
保监会Bǎo Jiān huì

保监会: Ủy ban Quản lý Giám sát Bảo hiểm Trung Quốc (CIRC), viết tắt của 中國保險監督管理委員會|中国保险监督管理委员会[Zhong1 guo2 Bao3 xian3 Jian1 du1 Guan3 li3 Wei3 yuan2…

Viết tắt
保角bǎo jiǎo

保角: (toán) bảo toàn góc; đồng dạng

Cụm từ
包剿bāo jiǎo

包剿: bao vây và tiêu diệt (cướp)

Cụm từ
堡礁bǎo jiāo

堡礁: rạn san hô chắn

Cụm từ
保角对应bǎo jiǎo duì yìng

保角对应: (toán) ánh xạ bảo toàn khoảng cách; ánh xạ đồng dạng

Cụm từ
包饺子bāo jiǎo zi

包饺子: gói bánh chẻo (sủi cảo hoặc há cảo)

Cụm từ
保家卫国bǎo jiā wèi guó

保家卫国: bảo vệ gia đình, vệ quốc (thành ngữ); quốc phòng

Thành ngữ
保洁bǎo jié

保洁: vệ sinh

Cụm từ
报捷bào jié

报捷: báo cáo thành công; tuyên bố chiến thắng

Cụm từ
报界bào jiè

报界: giới báo chí; giới phóng viên; các nhà báo

Cụm từ
宝洁Bǎo jié

宝洁: Procter & Gamble (công ty hàng tiêu dùng)

Cụm từ
宝洁公司Bǎo jié Gōng sī

宝洁公司: Procter & Gamble

Cụm từ
保洁箱bǎo jié xiāng

保洁箱: thùng rác

Cụm từ
包巾bāo jīn

包巾: khăn trùm đầu; khăn xếp

Cụm từ
包金bāo jīn

包金: mạ vàng; (cũ) thù lao trả cho diễn viên hoặc đoàn kịch bởi nhà hát

Cụm từ
报禁bào jìn

报禁: hạn chế xuất bản báo chí; hạn chế báo chí

Cụm từ
保靖Bǎo jìng

保靖: Huyện Baojing thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
包茎bāo jīng

包茎: hẹp bao quy đầu (y học)

Cụm từ
报警bào jǐng

报警: báo động; báo cảnh sát

Cụm từ
饱经沧桑bǎo jīng cāng sāng

饱经沧桑: trải qua nhiều biến cố

Cụm từ
饱经风霜bǎo jīng fēng shuāng

饱经风霜: dày dạn phong sương; đã trải qua gian khổ cuộc sống

Cụm từ
报警器bào jǐng qì

报警器: thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy); thiết bị cảnh báo

Cụm từ
保靖县Bǎo jìng Xiàn

保靖县: Huyện Baojing thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
饱经忧患bǎo jīng yōu huàn

饱经忧患: kinh qua nhiều đau khổ

Cụm từ
宝鸡市Bǎo jī Shì

宝鸡市: Địa cấp thị Baoji ở Thiểm Tây; thời cổ gọi là Trần Thương 陳倉|陈仓[Chen2 cang1]

Cụm từ
包举bāo jǔ

包举: tóm tắt; nuốt chửng; thôn tính; sáp nhập

Cụm từ
爆菊花bào jú huā

爆菊花: (tiếng lóng) đút cái gì đó vào hậu môn; quan hệ tình dục qua đường hậu môn

Tiếng lóng xã hội
暴君bào jūn

暴君: bạo chúa; bạo quân

Cụm từ
报刊bào kān

报刊: báo chí và tạp chí; báo chí

Cụm từ
保康Bǎo kāng

保康: huyện Baokang ở Xiangfan 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
保康县Bǎo kāng xiàn

保康县: huyện Baokang ở Xiangfan 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
报刊摊bào kān tān

报刊摊: sạp báo

Cụm từ
报考bào kǎo

报考: đăng ký dự thi

Cụm từ
宝可梦Bǎo kě mèng

宝可梦: Pokémon

Cụm từ
暴恐bào kǒng

暴恐: (định ngữ) khủng bố

Cụm từ
暴扣bào kòu

暴扣: úp rổ (bóng rổ)

Cụm từ
宝库bǎo kù

宝库: kho báu; kho tàng; kho tàng quý giá (thường nghĩa bóng, sách trí tuệ quý giá)

Cụm từ
雹块báo kuài

雹块: cục mưa đá

Cụm từ
爆款bào kuǎn

爆款: (bán lẻ) mặt hàng hot

Cụm từ
抱愧bào kuì

抱愧: cảm thấy xấu hổ

Cụm từ
包括bāo kuò

包括: bao gồm; bao hàm; liên quan; tích hợp; gồm có

Cụm từ
宝莱坞Bǎo lái wù

宝莱坞: Bollywood (ngành công nghiệp điện ảnh tại Mumbai, Ấn Độ)

Cụm từ
包揽bāo lǎn

包揽: độc quyền; đảm nhận mọi trách nhiệm; đảm đương toàn bộ công việc

Cụm từ
宝蓝bǎo lán

宝蓝: màu xanh lam ngọc bích

Cụm từ
饱览bǎo lǎn

饱览: nhìn ngắm kỹ lưỡng; mãn nhãn

Cụm từ
包揽词讼bāo lǎn cí sòng

包揽词讼: môi giới kiện tụng (thành ngữ); thực hành xảo trá

Thành ngữ
堡垒bǎo lěi

堡垒: pháo đài

Cụm từ
暴雷bào léi

暴雷: tiếng sấm; (nền tảng cho vay P2P) sụp đổ

Cụm từ
爆雷bào léi

爆雷: (của nền tảng cho vay P2P) sụp đổ; (Đài Loan) (tiếng lóng) tiết lộ tình tiết; phá đám

Tiếng lóng xã hội
爆冷bào lěng

爆冷: bất ngờ (đặc biệt trong thể thao); diễn biến không ngờ; tạo ra cú sốc; một đột phá

Cụm từ
爆冷门bào lěng mén

爆冷门: bất ngờ (đặc biệt trong thể thao); diễn biến không ngờ; tạo ra cú sốc; một đột phá

Cụm từ
爆冷门儿bào lěng mén r

爆冷门儿: biến thể er hoá của 爆冷門|爆冷门[bao4 leng3 men2]

Cụm từ
暴利bào lì

暴利: lợi nhuận khổng lồ đột ngột

Cụm từ
暴力bào lì

暴力: bạo lực; cưỡng lực

Cụm từ
暴戾bào lì

暴戾: tàn nhẫn

Cụm từ
暴敛bào liǎn

暴敛: thu thuế quá mức; tống tiền

Cụm từ
报料bào liào

报料: cung cấp thông tin cho tổ chức tin tức; báo tin; thông tin cung cấp cho tổ chức tin tức; tin báo

Cụm từ
爆料bào liào

爆料: tung tin giật gân

Cụm từ