Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
保固

bǎo gù

保固 là gì?

保固 [bǎo gù] có nghĩa là cam kết khắc phục mọi thiếu sót về chất lượng của công trình, sản phẩm hoặc dịch vụ; bảo hành; đảm bảo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 保固 trong tiếng Việt

  1. cam kết khắc phục mọi thiếu sót về chất lượng của công trình, sản phẩm hoặc dịch vụ
  2. bảo hành
  3. đảm bảo

Cách đọc và ghi nhớ 保固

保固 được đọc là bǎo gù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cam kết khắc phục mọi thiếu sót về chất lượng của công trình, sản phẩm hoặc dịch vụ; bảo hành; đảm bảo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan