宝盖
tên của bộ "mái nhà" 宀[mian2] (bộ Khang Hy số 40)
tên của bộ "mái nhà" 宀[mian2] (bộ Khang Hy số 40)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bí mật của quả bầu ma thuật (1958), truyện cổ tích thiếu nhi đoạt giải của Trương Thiên Dực 張天翼|张天翼[Zhang1…
›宝盖草bǎo gài cǎocây lá hen (Lamium amplexicaule)
›宝葫芦bǎo hú luquả bầu ma thuật, thỏa mãn mọi điều ước của bạn
›宝蓝bǎo lánmàu xanh lam ngọc bích
›宝莱坞Bǎo lái wùBollywood (ngành công nghiệp điện ảnh tại Mumbai, Ấn Độ)
›宝藏bǎo zàngmỏ khoáng sản quý; kho báu; (nghĩa bóng)kho báu; (Phật giáo) kho tàng pháp bảo của Phật
›宝船bǎo chuánthuyền báu Trung Quốc, một loại thuyền buồm lớn trong hạm đội của đô đốc triều Minh Trịnh Hòa 鄭和|郑和[Zheng4…
›宝志Bǎo zhìBảo Chí, hòa thượng Trung Quốc (418–514), còn được biết đến là 保誌|保志 hoặc 誌公|志公
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.