宝丰
huyện Bảo Phong ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
huyện Bảo Phong ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Bảo Phong ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
›宝志Bǎo zhìBảo Chí, hòa thượng Trung Quốc (418–514), còn được biết đến là 保誌|保志 hoặc 誌公|志公
›宝藏bǎo zàngmỏ khoáng sản quý; kho báu; (nghĩa bóng)kho báu; (Phật giáo) kho tàng pháp bảo của Phật
›宝贝bǎo bèivật quý giá; kho báu; cưng; em bé; ốc tiền; người vô dụng hoặc nhân vật kỳ quặc
›宝蓝bǎo lánmàu xanh lam ngọc bích
›宝贝儿bǎo bèi rbiến thể er hoá của 寶貝|宝贝[bao3 bei4]
›宝盖草bǎo gài cǎocây lá hen (Lamium amplexicaule)
›宝贝疙瘩bǎo bèi gē da(về một đứa trẻ) cục cưng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.