Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 94/95

趑趄嗫嚅zī jū niè rú

趑趄嗫嚅: bước đi loạng choạng, nói lắp bắp (thành ngữ); do dự; nhút nhát; sợ sệt

Thành ngữ
自愧不如zì kuì bù rú

自愧不如: xấu hổ vì thua kém (thành ngữ); cảm thấy thua kém người khác

Thành ngữ
自愧弗如zì kuì fú rú

自愧弗如: cảm thấy xấu hổ vì thua kém (thành ngữ)

Thành ngữ
自力更生zì lì gēng shēng

自力更生: tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ); tự lực cánh sinh

Thành ngữ
字里行间zì lǐ háng jiān

字里行间: giữa chữ và dòng (thành ngữ); ý nghĩa hàm ý; ngụ ý

Thành ngữ
自乱阵脚zì luàn zhèn jiǎo

自乱阵脚: (thành ngữ) mất bình tĩnh; hoảng loạn; sụp đổ

Thành ngữ
自命清高zì mìng qīng gāo

自命清高: tự cho mình thanh cao (thành ngữ); tự mãn và tự cho là đúng; ra vẻ thánh thiện hơn người

Thành ngữ
自谋出路zì móu chū lù

自谋出路: (thành ngữ) tự mình lo liệu; đơn độc một mình; tự lo cho bản thân; tìm ra con đường riêng (đặc biệt là tự tìm việc)

Thành ngữ
自取灭亡zì qǔ miè wáng

自取灭亡: chuốc lấy tai họa (thành ngữ); tự đào mồ chôn mình

Thành ngữ
自取其辱zì qǔ qí rǔ

自取其辱: (thành ngữ) tự làm mất mặt

Thành ngữ
自生自灭zì shēng zì miè

自生自灭: tự xuất hiện và tự diệt vong; theo tiến trình tự nhiên (thành ngữ)

Thành ngữ
自身难保zì shēn nán bǎo

自身难保: bất lực để tự bảo vệ mình (thành ngữ); vô vọng

Thành ngữ
自食恶果zì shí è guǒ

自食恶果: nghĩa đen: ăn quả đắng của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu hậu quả từ hành động của chính mình; tự làm tự chịu

Thành ngữ
自食其果zì shí qí guǒ

自食其果: tự ăn quả của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh chịu hậu quả từ hành động của chính mình; gieo nhân nào gặp quả nấy

Thành ngữ
自食其力zì shí qí lì

自食其力: nghĩa đen: ăn bằng sức của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: tự lực cánh sinh; tự kiếm sống

Thành ngữ
自视清高zì shì qīng gāo

自视清高: tự cho mình là cao quý (thành ngữ); làm ra vẻ; tự cao tự đại

Thành ngữ
自视甚高zì shì shèn gāo

自视甚高: tự cho mình là cao quý (thành ngữ); làm ra vẻ; tự cao tự đại

Thành ngữ
兹事体大zī shì tǐ dà

兹事体大: đây không phải chuyện nhỏ (thành ngữ); đang có việc nghiêm trọng trong tay

Thành ngữ
自始至终zì shǐ zhì zhōng

自始至终: từ đầu đến cuối (thành ngữ)

Thành ngữ
自私自利zì sī zì lì

自私自利: mọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân (thành ngữ); không quan tâm đến người khác; ích kỷ; vụ lợi

Thành ngữ
姿态婀娜zī tài ē nuó

姿态婀娜: dáng vẻ yêu kiều (thành ngữ)

Thành ngữ
自讨苦吃zì tǎo kǔ chī

自讨苦吃: tự chuốc khổ (thành ngữ); tự làm khó mình

Thành ngữ
自我吹嘘zì wǒ chuī xū

自我吹嘘: tự thổi phồng (thành ngữ)

Thành ngữ
自相残杀zì xiāng cán shā

自相残杀: tàn sát lẫn nhau (thành ngữ); xung đột nội bộ

Thành ngữ
自相鱼肉zì xiāng yú ròu

自相鱼肉: tàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ); giết hại lẫn nhau; xung đột nội bộ

Thành ngữ
自寻烦恼zì xún fán nǎo

自寻烦恼: tự chuốc lấy phiền não (thành ngữ)

Thành ngữ
自寻死路zì xún sǐ lù

自寻死路: tự tìm đường chết (thành ngữ); tự chuốc lấy diệt vong

Thành ngữ
子虚乌有zǐ xū wū yǒu

子虚乌有: (thành ngữ) không có căn cứ thực tế; là sản phẩm của trí tưởng tượng

Thành ngữ
自以为是zì yǐ wéi shì

自以为是: tự cho mình là không thể sai (thành ngữ); cố chấp

Thành ngữ
恣意行乐zì yì xíng lè

恣意行乐: thiếu kiềm chế và vui chơi thỏa thích (thành ngữ)

Thành ngữ
自贻伊戚zì yí yī qī

自贻伊戚: tự gây rắc rối cho bản thân (thành ngữ)

Thành ngữ
自由自在zì yóu zì zài

自由自在: tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự; nhàn nhã

Thành ngữ
自繇自在zì yóu zì zai

自繇自在: tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự; nhàn nhã

Thành ngữ
字正腔圆zì zhèng qiāng yuán

字正腔圆: phát âm đẹp (trong nói hoặc hát) (thành ngữ)

Thành ngữ
自知理亏zì zhī lǐ kuī

自知理亏: biết mình sai (thành ngữ)

Thành ngữ
自知之明zì zhī zhī míng

自知之明: biết mình (thành ngữ); tự nhận thức

Thành ngữ
锱铢必较zī zhū bì jiào

锱铢必较: so đo từng đồng một (thành ngữ)

Thành ngữ
孜孜不倦zī zī bù juàn

孜孜不倦: nghĩa đen: cần cù không mệt mỏi (thành ngữ); nỗ lực liên tục; cần mẫn (trong học tập); tập trung

Thành ngữ
孜孜以求zī zī yǐ qiú

孜孜以求: chăm chỉ và không mệt mỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
字字珠玉zì zì zhū yù

字字珠玉: mỗi từ là một viên ngọc (thành ngữ); văn viết hoa lệ

Thành ngữ
自作聪明zì zuò - cōng míng

自作聪明: (thành ngữ) tự cho mình là thông minh

Thành ngữ
自作主张zì zuò - zhǔ zhāng

自作主张: (thành ngữ) tự mình hành động; tự quyết định

Thành ngữ
自作自受zì zuò - zì shòu

自作自受: (thành ngữ) gieo gió gặt bão; tự làm tự chịu

Thành ngữ
纵横交错zòng héng jiāo cuò

纵横交错: đan chéo (thành ngữ)

Thành ngữ
总角之好zǒng jiǎo zhī hǎo

总角之好: bạn thời thơ ấu (thành ngữ)

Thành ngữ
总角之交zǒng jiǎo zhī jiāo

总角之交: bạn thời thơ ấu (thành ngữ)

Thành ngữ
走马观花zǒu mǎ guān huā

走马观花: nghĩa đen: ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ); thoáng qua vội vã; nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa…

Thành ngữ
走马看花zǒu mǎ kàn huā

走马看花: nghĩa đen: cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ); nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không…

Thành ngữ
走马上任zǒu mǎ shàng rèn

走马上任: (thành ngữ) nhậm chức; đảm nhận vị trí

Thành ngữ
走马章台zǒu mǎ zhāng tái

走马章台: đi vào kỹ viện trên lưng ngựa (thành ngữ); đi thăm kỹ nữ

Thành ngữ
走桃花运zǒu táo huā yùn

走桃花运: gặp vận đào hoa (thành ngữ)

Thành ngữ
走投无路zǒu tóu wú lù

走投无路: rơi vào ngõ cụt (thành ngữ); ở trong tình thế khó khăn; đường cùng; tuyệt vọng

Thành ngữ
钻故纸堆zuān gù zhǐ duī

钻故纸堆: mò mẫm trong đống sách vở cũ (thành ngữ); nghiên cứu sách vở tài liệu cũ

Thành ngữ
钻坚仰高zuān jiān yǎng gāo

钻坚仰高: nghĩa đen: ngẩng lên thì thấy cao hơn; khoan vào thì thấy cứng hơn (thành ngữ) (từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu sâu sắc; học hành tỉ mỉ và…

Thành ngữ
钻牛角zuān niú jiǎo

钻牛角: nghĩa đen: mài sừng trâu; nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng; đâm đầu vào tường; việc vô…

Thành ngữ
钻牛角尖zuān niú jiǎo jiān

钻牛角尖: nghĩa đen: chui vào sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng; đâm đầu vào…

Thành ngữ
足高气强zú gāo qì jiàng

足高气强: cao ngạo và hống hách (thành ngữ); kiêu ngạo

Thành ngữ
足高气扬zú gāo qì yáng

足高气扬: cao ngạo và hống hách (thành ngữ); kiêu ngạo

Thành ngữ
罪大恶极zuì dà è jí

罪大恶极: phạm tội ác tày trời (thành ngữ); đáng trách

Thành ngữ
罪恶滔天zuì è tāo tiān

罪恶滔天: (thành ngữ) phạm tội ác tày trời

Thành ngữ