自取其辱
(thành ngữ) tự làm mất mặt
(thành ngữ) tự làm mất mặt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) gieo gió gặt bão; tự làm tự chịu
›自乱阵脚zì luàn zhèn jiǎo(thành ngữ) mất bình tĩnh; hoảng loạn; sụp đổ
›自取灭亡zì qǔ miè wángchuốc lấy tai họa (thành ngữ); tự đào mồ chôn mình
›自吹自擂zì chuī zì léitự thổi kèn khen mình (thành ngữ)
›自命清高zì mìng qīng gāotự cho mình thanh cao (thành ngữ); tự mãn và tự cho là đúng; ra vẻ thánh thiện hơn người
›自奉俭约zì fèng jiǎn yuē(thành ngữ) sống tiết kiệm
›自奉甚俭zì fèng shèn jiǎn(thành ngữ) tự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui
›自始至终zì shǐ zhì zhōngtừ đầu đến cuối (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.