总角之交
bạn thời thơ ấu (thành ngữ)
bạn thời thơ ấu (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bạn thời thơ ấu (thành ngữ)
›织当访婢zhī dāng fǎng bìnếu là dệt vải, hỏi người hầu (thành ngữ); khi xử lý vấn đề, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp
›纵横交错zòng héng jiāo cuòđan chéo (thành ngữ)
›罪大恶极zuì dà è jíphạm tội ác tày trời (thành ngữ); đáng trách
›罪恶滔天zuì è tāo tiān(thành ngữ) phạm tội ác tày trời
›罪有应得zuì yǒu yīng décó tội và đáng bị trừng phạt (thành ngữ); hình phạt hoàn toàn thích đáng; hình phạt phù hợp với tội
›罪魁祸首zuì kuí huò shǒutên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một…
›置之不问zhì zhī bù wènlàm ngơ không quan tâm (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.