锱铢必较
so đo từng đồng một (thành ngữ)
so đo từng đồng một (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người đàn ông mạnh mẽ và kiên định (thành ngữ)
›钟灵毓秀zhōng líng yù xiù(về một nơi) được thiên nhiên ưu đãi, nuôi dưỡng nhân tài (thành ngữ)
›针锋相对zhēn fēng xiāng duìđối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng; nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó
›针尖对麦芒zhēn jiān duì mài mángđối lập nhau một cách gay gắt, không bên nào chịu nhượng bộ (thành ngữ)
›铸成大错zhù chéng dà cuòmắc sai lầm nghiêm trọng (thành ngữ)
›钻坚仰高zuān jiān yǎng gāonghĩa đen: ngẩng lên thì thấy cao hơn; khoan vào thì thấy cứng hơn (thành ngữ) (từ Luận Ngữ); nghĩa bóng…
›钻故纸堆zuān gù zhǐ duīmò mẫm trong đống sách vở cũ (thành ngữ); nghiên cứu sách vở tài liệu cũ
›钻牛角zuān niú jiǎonghĩa đen: mài sừng trâu; nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.