自繇自在
tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự; nhàn nhã
tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự; nhàn nhã
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự; nhàn nhã
›自私自利zì sī zì lìmọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân (thành ngữ); không quan tâm đến người khác; ích kỷ; vụ lợi
›自知理亏zì zhī lǐ kuībiết mình sai (thành ngữ)
›自知之明zì zhī zhī míngbiết mình (thành ngữ); tự nhận thức
›自相鱼肉zì xiāng yú ròutàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ); giết hại lẫn nhau; xung đột nội bộ
›自相残杀zì xiāng cán shātàn sát lẫn nhau (thành ngữ); xung đột nội bộ
›自视清高zì shì qīng gāotự cho mình là cao quý (thành ngữ); làm ra vẻ; tự cao tự đại
›自视甚高zì shì shèn gāotự cho mình là cao quý (thành ngữ); làm ra vẻ; tự cao tự đại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.