自寻烦恼
tự chuốc lấy phiền não (thành ngữ)
tự chuốc lấy phiền não (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự tìm đường chết (thành ngữ); tự chuốc lấy diệt vong
›自取灭亡zì qǔ miè wángchuốc lấy tai họa (thành ngữ); tự đào mồ chôn mình
›自始至终zì shǐ zhì zhōngtừ đầu đến cuối (thành ngữ)
›自奉甚俭zì fèng shèn jiǎn(thành ngữ) tự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui
›自奉俭约zì fèng jiǎn yuē(thành ngữ) sống tiết kiệm
›自愧不如zì kuì bù rúxấu hổ vì thua kém (thành ngữ); cảm thấy thua kém người khác
›自愧弗如zì kuì fú rúcảm thấy xấu hổ vì thua kém (thành ngữ)
›自惭形秽zì cán - xíng huì(thành ngữ) cảm thấy thua kém; cảm thấy không đủ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.