Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
纵横交错縱橫交錯

zòng héng jiāo cuò

纵横交错 là gì?

纵横交错 [zòng héng jiāo cuò] có nghĩa là đan chéo (thành ngữ).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 纵横交错 trong tiếng Việt

đan chéo (thành ngữ)

Cách đọc và ghi nhớ 纵横交错

纵横交错 được đọc là zòng héng jiāo cuò, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đan chéo (thành ngữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan