忠心耿耿
trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thực và chân thành
trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thực và chân thành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) trung thành với quân vương và yêu nước
›忠言逆耳zhōng yán nì ěrlời khuyên chân thành thường khó nghe (thành ngữ)
›忠贞不渝zhōng zhēn bù yútrung thành không đổi (thành ngữ); trung thủy và kiên định
›征名责实zhēng míng zé shítìm hiểu bản chất thực sự dựa trên tên gọi (thành ngữ); đánh giá sự việc qua bề ngoài
›志得意满zhì dé yì mǎnhoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình (thành ngữ); tự mãn
›志士仁人zhì shì rén rénquân tử hướng tới nhân từ (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả
›志在四方zhì zài sì fāngmong muốn đi xa để tạo dựng sự nghiệp (thành ngữ)
›志同道合zhì tóng dào hé(thành ngữ) cùng chung chí hướng; ý hợp tâm đầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.