Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
众盲摸象眾盲摸象

zhòng máng mō xiàng

众盲摸象 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 众盲摸象 trong tiếng Việt

nhiều người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa bóng: không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với toàn thể; không thấy rừng vì quá chú ý cây

Tra từ liên quan