只要功夫深,铁杵磨成针
Nếu bạn làm việc đủ chăm chỉ, bạn có thể mài thanh sắt thành kim.; cf idiom 磨杵成針|磨杵成针, mài thanh sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa là kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn; học hành chăm chỉ
Nếu bạn làm việc đủ chăm chỉ, bạn có thể mài thanh sắt thành kim.; cf idiom 磨杵成針|磨杵成针, mài thanh sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa là kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn; học hành chăm chỉ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
du hành qua nhiều quốc gia (thành ngữ); cuộc du hành; ám chỉ chuyến du hành của Khổng Tử
›只言片语zhī yán piàn yǔ(thành ngữ) chỉ một hai lời; vài cụm từ rời rạc
›只欠东风zhǐ qiàn dōng fēngtất cả những gì chúng ta cần là gió đông (thành ngữ); chỉ thiếu một yếu tố quan trọng nhỏ
›只可意会,不可言传zhǐ kě yì huì , bù kě yán chuáncó thể hiểu được, nhưng không thể diễn tả (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); huyền bí và tinh tế
›助纣为虐zhù Zhòu wéi nüènghĩa đen: giúp bạo chúa Trụ 商紂王|商纣王[Shang1 Zhou4 wang2] làm điều ác (thành ngữ); nghĩa bóng: đứng về phía…
›助人为乐zhù rén wéi lèniềm vui từ việc giúp đỡ người khác (thành ngữ)
›只知其一,不知其二zhǐ zhī qí yī , bù zhī qí èrbiết một mà không biết hai (thành ngữ); thông tin không đầy đủ
›只争朝夕zhǐ zhēng zhāo xī(thành ngữ) tranh thủ từng phút; tận dụng tối đa thời gian của mình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.