众所周知
ai ai cũng biết (thành ngữ)
ai ai cũng biết (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) không thể chịu được cơn thịnh nộ của công chúng; nguy hiểm khi chọc giận quần chúng
›众擎易举zhòng qíng yì jǔnhiều tay thì công việc nhẹ nhàng (thành ngữ)
›众志成城zhòng zhì chéng chéngđoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ)
›众寡悬殊zhòng guǎ xuán shū(thành ngữ) chênh lệch lớn về lực lượng số lượng
›众星拱辰zhòng xīng gǒng chénnghĩa đen: tất cả các ngôi sao xoay quanh sao Bắc Đẩu 北辰[Bei3 chen2] (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng…
›众口难调zhòng kǒu nán tiáokhó làm hài lòng tất cả mọi người (thành ngữ)
›众星捧月zhòng xīng pěng yuènghĩa đen: tất cả các ngôi sao vây quanh mặt trăng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân…
›众口铄金zhòng kǒu shuò jīnnghĩa đen: dư luận mạnh đến mức có thể làm tan chảy kim loại (thành ngữ); nghĩa bóng: lời đồn đại của công…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.