Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
种瓜得瓜,种豆得豆種瓜得瓜,種豆得豆

zhòng guā dé guā , zhòng dòu dé dòu

种瓜得瓜,种豆得豆 là gì?

种瓜得瓜,种豆得豆 [zhòng guā dé guā , zhòng dòu dé dòu] có nghĩa là nghĩa đen: Gieo dưa được dưa, gieo đậu được đậu (thành ngữ); nghĩa bóng: Gieo nhân nào, gặt quả nấy.; Mọi người phải sống với hậu quả từ hành động của mình.; Bạn đã làm, bạn phải chấp nhận hậu quả.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 种瓜得瓜,种豆得豆 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: Gieo dưa được dưa, gieo đậu được đậu (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: Gieo nhân nào, gặt quả nấy
  3. Mọi người phải sống với hậu quả từ hành động của mình
  4. Bạn đã làm, bạn phải chấp nhận hậu quả

Cách đọc và ghi nhớ 种瓜得瓜,种豆得豆

种瓜得瓜,种豆得豆 được đọc là zhòng guā dé guā , zhòng dòu dé dòu, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: Gieo dưa được dưa, gieo đậu được đậu (thành ngữ); nghĩa bóng: Gieo nhân nào, gặt quả nấy.; Mọi người phải sống với hậu quả từ hành động của mình.; Bạn đã làm, bạn phải…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan