知足常乐
hài lòng với những gì mình có (thành ngữ)
hài lòng với những gì mình có (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thừa nhận sai lầm của mình và sửa chữa chúng (thành ngữ)
›知无不言,言无不尽zhī wú bù yán , yán wú bù jìnnghĩa đen: không giấu gì mình biết, không ngừng trước khi nói hết (thành ngữ); nghĩa bóng: thẳng thắn; bộc…
›知遇之恩zhī yù zhī ēnnghĩa đen: ân tình nhận ra giá trị của ai đó và sử dụng họ (thành ngữ); sự bảo trợ; bảo vệ
›知错能改zhī cuò néng gǎinhận ra sai lầm và có thể tự sửa đổi (thành ngữ)
›知难而退zhī nán ér tuìnghĩa đen: thăm dò khó khăn và rút lui để tránh thất bại (thành ngữ); nghĩa bóng: rút lui khỏi tình huống…
›知法犯法zhī fǎ fàn fǎbiết luật mà phạm luật (thành ngữ); cố ý làm trái quy tắc
›知书达理zhī shū dá lǐcó học thức và biết điều (thành ngữ)
›知易行难zhī yì xíng nándễ hiểu nhưng khó thực hành (thành ngữ); nói thì dễ, làm thì khó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.