忠贞不渝
trung thành không đổi (thành ngữ); trung thủy và kiên định
trung thành không đổi (thành ngữ); trung thủy và kiên định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thực và chân thành
›忠君爱国zhōng jūn ài guó(thành ngữ) trung thành với quân vương và yêu nước
›志不在此zhì bù zài cǐchí hướng không ở đây (thành ngữ)
›张飞打岳飞Zhāng fēi dǎ Yuè fēinghĩa đen Trương Phi đánh Nhạc Phi; nghĩa bóng một sự kết hợp không thể xảy ra; một diễn biến không thể xảy…
›忠言逆耳zhōng yán nì ěrlời khuyên chân thành thường khó nghe (thành ngữ)
›志得意满zhì dé yì mǎnhoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình (thành ngữ); tự mãn
›志士仁人zhì shì rén rénquân tử hướng tới nhân từ (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả
›志在四方zhì zài sì fāngmong muốn đi xa để tạo dựng sự nghiệp (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.