挚友良朋
bạn thân và người bạn đồng hành (thành ngữ)
bạn thân và người bạn đồng hành (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) kêu gọi hành động; giơ tay lên và phát ra lời kêu gọi mạnh mẽ
›择善固执zé shàn gù zhíchọn điều tốt và nắm vững nó (thành ngữ)
›择善而从zé shàn ér cóngchọn đường đúng và đi theo (thành ngữ)
›择日不如撞日zé rì bù rú zhuàng rìchọn ngày cẩn thận không bằng nắm bắt cơ hội (thành ngữ); nghĩa là nắm bắt thời cơ
›擢发难数zhuó fà nán shǔnghĩa đen: khó đếm như tóc bị nhổ từ đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: tội ác không đếm xuể
›掷地有声zhì dì yǒu shēngnghĩa đen: ném xuống sàn sẽ phát ra âm thanh (thành ngữ); nghĩa bóng: lời nói mạnh mẽ và vang dội; có sức nặng
›支吾其词zhī wú qí cí(thành ngữ) nói quanh co để che đậy sự thật; lảng tránh
›支离破碎zhī lí pò suìtan tác và vỡ vụn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.