重男轻女
coi trọng nam giới và xem nhẹ nữ giới (thành ngữ)
coi trọng nam giới và xem nhẹ nữ giới (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
coi trọng văn và xem nhẹ võ (thành ngữ); chú trọng văn hóa và bỏ qua quân sự; thích cầm bút hơn cầm gươm
›重义轻利zhòng yì qīng lìcoi trọng chính nghĩa hơn lợi ích vật chất (thành ngữ)
›重色轻友zhòng sè qīng yǒucoi trọng người yêu hơn bạn bè (thành ngữ); coi trọng tình dục hơn tình bạn
›重于泰山zhòng yú Tài Shānnặng hơn núi Thái (thành ngữ); nghĩa là vấn đề cực kỳ nghiêm trọng
›醉翁之意不在酒zuì wēng zhī yì bù zài jiǔtấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến…
›醉生梦死zuì shēng mèng sǐnhư say như mơ (thành ngữ); sống một cách mê muội; trong cơn say sưa
›针尖对麦芒zhēn jiān duì mài mángđối lập nhau một cách gay gắt, không bên nào chịu nhượng bộ (thành ngữ)
›针锋相对zhēn fēng xiāng duìđối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng; nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.