只字不提
(thành ngữ) không nói một lời nào về việc đó
(thành ngữ) không nói một lời nào về việc đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mài sừng trâu; nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan…
›杂乱无章zá luàn wú zhānglộn xộn không có trật tự (thành ngữ); tất cả rối tung và hỗn loạn
›钻牛角尖zuān niú jiǎo jiānnghĩa đen: chui vào sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được…
›只鸡斗酒zhī jī dǒu jiǔnghĩa đen: một con gà và một bình rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc tiếp…
›震古烁今zhèn gǔ shuò jīnnghĩa đen: kinh ngạc cổ nhân, rạng rỡ đương thời (thành ngữ); nghĩa bóng: gây chấn động
›震天价响zhèn tiān ga xiǎngtiếng động chấn động trời đất (thành ngữ)
›震天动地zhèn tiān dòng dìrung chuyển trời đất (thành ngữ)
›震耳欲聋zhèn ěr yù lóngchói tai (thành ngữ); điếc tai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.