直言不讳
nói thẳng thắn (thành ngữ); không quanh co
nói thẳng thắn (thành ngữ); không quanh co
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói thẳng suy nghĩ; nói một cách chân thành (thành ngữ)
›直肠直肚zhí cháng zhí dùthẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)
›直截了当zhí jié liǎo dàngtrực tiếp và thẳng thắn (thành ngữ); bộc trực; thẳng thắn
›直情径行zhí qíng jìng xíngthẳng thắn và trung thực trong hành động (thành ngữ)
›直道而行zhí dào ér xíngnghĩa đen: đi thẳng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); hành động chính trực
›直呼其名zhí hū qí míng(thành ngữ) gọi trực tiếp tên ai đó; gọi tên ai đó mà không dùng danh hiệu kính trọng (biểu thị sự quen…
›真伪莫辨zhēn wěi mò biànkhông thể phán đoán thật hay giả (thành ngữ); không thể phân biệt hàng thật với hàng giả; không biết có nên…
›真金不怕火炼zhēn jīn bù pà huǒ liànVàng thật không sợ lửa. (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.