知易行难
dễ hiểu nhưng khó thực hành (thành ngữ); nói thì dễ, làm thì khó
dễ hiểu nhưng khó thực hành (thành ngữ); nói thì dễ, làm thì khó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiểu người khác là người tài trí, nhưng hiểu chính mình mới là người thực sự sáng suốt (thành ngữ, từ…
›知法犯法zhī fǎ fàn fǎbiết luật mà phạm luật (thành ngữ); cố ý làm trái quy tắc
›知无不言,言无不尽zhī wú bù yán , yán wú bù jìnnghĩa đen: không giấu gì mình biết, không ngừng trước khi nói hết (thành ngữ); nghĩa bóng: thẳng thắn; bộc…
›知子莫若父zhī zǐ mò ruò fùkhông ai hiểu con trai hơn cha nó (thành ngữ)
›知其然而不知其所以然zhī qí rán ér bù zhī qí suǒ yǐ rán(thành ngữ) biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy
›知悭识俭zhī qiān shí jiǎn(thành ngữ) biết cách tiết kiệm
›知书达理zhī shū dá lǐcó học thức và biết điều (thành ngữ)
›知彼知己,百战不殆zhī bǐ zhī jǐ , bǎi zhàn bù dàibiết địch biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.