昼短夜长
ngày đông ngắn và đêm dài (thành ngữ)
ngày đông ngắn và đêm dài (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhớ mong điều gì đó ngày đêm (thành ngữ)
›早知今日何必当初zǎo zhī jīn rì hé bì dāng chūnếu đã biết ngày hôm nay, hà tất lúc đầu làm vậy (thành ngữ); hối hận vô ích về hành vi trong quá khứ
›朝乾夕惕zhāo qián xī tìcẩn trọng và siêng năng suốt cả ngày (thành ngữ)
›朝生暮死zhāo shēng mù sǐnghĩa đen: sinh vào buổi sáng, chết lúc chạng vạng (thành ngữ); nghĩa bóng: phù du; ngắn ngủi
›智珠在握zhì zhū zài wònghĩa đen: cầm viên ngọc trí tuệ (thành ngữ); nghĩa bóng: được phú cho trí tuệ phi thường
›智者千虑,必有一失zhì zhě qiān lǜ , bì yǒu yī shīnghĩa đen: người khôn ngoan suy nghĩ cả ngàn lần cũng có lúc sai sót (thành ngữ); nghĩa bóng: không ai là…
›早动手,早收获zǎo dòng shǒu , zǎo shōu huò(thành ngữ) càng bắt tay vào sớm, càng gặt hái kết quả sớm
›早出晚归zǎo chū wǎn guīđi sớm về muộn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.