终南捷径
nghĩa đen: đường tắt núi Chung Nam (thành ngữ); nghĩa bóng: con đường tắt đến sự nghiệp thăng hoa; con đường dễ dàng đến thành công (ám chỉ câu chuyện thời nhà Đường về 盧藏用|卢藏用[Lu2 Cang4 yong4], người sống ẩn dật ở núi Chung Nam để có…
nghĩa đen: đường tắt núi Chung Nam (thành ngữ); nghĩa bóng: con đường tắt đến sự nghiệp thăng hoa; con đường dễ dàng đến thành công (ám chỉ câu chuyện thời nhà Đường về 盧藏用|卢藏用[Lu2 Cang4 yong4], người sống ẩn dật ở núi Chung Nam để có…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa
›筑室道谋zhù shì dào móunghĩa đen: hỏi người qua đường cách xây nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết phải làm gì; không có manh mối
›纸上谈兵zhǐ shàng tán bīngnghĩa đen: bàn về chiến thuật trên giấy (thành ngữ); nghĩa bóng: thảo luận lý thuyết vô dụng trong thực tế…
›终而复始zhōng ér fù shǐnghĩa đen: kết thúc rồi bắt đầu (thành ngữ); vòng lặp hoàn chỉnh
›总角之交zǒng jiǎo zhī jiāobạn thời thơ ấu (thành ngữ)
›总角之好zǒng jiǎo zhī hǎobạn thời thơ ấu (thành ngữ)
›罪魁祸首zuì kuí huò shǒutên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một…
›终成泡影zhōng chéng pào yǐng(thành ngữ) trở thành hư không
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.