众怒难犯
(thành ngữ) không thể chịu được cơn thịnh nộ của công chúng; nguy hiểm khi chọc giận quần chúng
(thành ngữ) không thể chịu được cơn thịnh nộ của công chúng; nguy hiểm khi chọc giận quần chúng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ)
›众口铄金zhòng kǒu shuò jīnnghĩa đen: dư luận mạnh đến mức có thể làm tan chảy kim loại (thành ngữ); nghĩa bóng: lời đồn đại của công…
›众目昭彰zhòng mù zhāo zhāngnghĩa đen: quần chúng mắt sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: bị công chúng giám sát chặt chẽ
›众矢之的zhòng shǐ zhī dìnghĩa đen: đích ngắm của muôn tên (thành ngữ); chịu sự chỉ trích của công chúng; bị tấn công từ mọi phía
›众盲摸象zhòng máng mō xiàngnhiều người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa bóng: không…
›众擎易举zhòng qíng yì jǔnhiều tay thì công việc nhẹ nhàng (thành ngữ)
›众所周知zhòng suǒ zhōu zhīai ai cũng biết (thành ngữ)
›众寡悬殊zhòng guǎ xuán shū(thành ngữ) chênh lệch lớn về lực lượng số lượng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.