钟灵毓秀
(về một nơi) được thiên nhiên ưu đãi, nuôi dưỡng nhân tài (thành ngữ)
(về một nơi) được thiên nhiên ưu đãi, nuôi dưỡng nhân tài (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mò mẫm trong đống sách vở cũ (thành ngữ); nghiên cứu sách vở tài liệu cũ
›铮铮铁汉zhēng zhēng tiě hànngười đàn ông mạnh mẽ và kiên định (thành ngữ)
›锱铢必较zī zhū bì jiàoso đo từng đồng một (thành ngữ)
›铸成大错zhù chéng dà cuòmắc sai lầm nghiêm trọng (thành ngữ)
›钻坚仰高zuān jiān yǎng gāonghĩa đen: ngẩng lên thì thấy cao hơn; khoan vào thì thấy cứng hơn (thành ngữ) (từ Luận Ngữ); nghĩa bóng…
›钻牛角zuān niú jiǎonghĩa đen: mài sừng trâu; nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan…
›钻牛角尖zuān niú jiǎo jiānnghĩa đen: chui vào sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được…
›凿壁偷光záo bì tōu guāngnghĩa đen: đục tường để trộm ánh sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: học hành chăm chỉ trong hoàn cảnh khó khăn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.