Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
置之死地而后生置之死地而後生

zhì zhī sǐ dì ér hòu shēng

置之死地而后生 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 置之死地而后生 trong tiếng Việt

  1. đưa ai vào cảnh tử địa và anh ta sẽ chiến đấu để sống (thành ngữ dựa trên "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])
  2. chiến đấu một cách liều lĩnh khi đối mặt với hiểm nguy tử vong
  3. bóng nghĩa tìm cách thoát khỏi bế tắc
Tra từ liên quan