众口同声
(mọi người) đồng lòng nhất trí (thành ngữ); nhất trí
(mọi người) đồng lòng nhất trí (thành ngữ); nhất trí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khó làm hài lòng tất cả mọi người (thành ngữ)
›众志成城zhòng zhì chéng chéngđoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ)
›众人拾柴火焰高zhòng rén shí chái huǒ yàn gāomọi người góp củi, ngọn lửa cao (thành ngữ); càng đông người, càng có sức mạnh
›众矢之的zhòng shǐ zhī dìnghĩa đen: đích ngắm của muôn tên (thành ngữ); chịu sự chỉ trích của công chúng; bị tấn công từ mọi phía
›众叛亲离zhòng pàn qīn línghĩa đen: người phản bội và bạn bè rời bỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: rơi vào cảnh hoàn toàn cô lập
›众口铄金zhòng kǒu shuò jīnnghĩa đen: dư luận mạnh đến mức có thể làm tan chảy kim loại (thành ngữ); nghĩa bóng: lời đồn đại của công…
›众寡悬殊zhòng guǎ xuán shū(thành ngữ) chênh lệch lớn về lực lượng số lượng
›众怒难犯zhòng nù nán fàn(thành ngữ) không thể chịu được cơn thịnh nộ của công chúng; nguy hiểm khi chọc giận quần chúng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.