众寡悬殊
(thành ngữ) chênh lệch lớn về lực lượng số lượng
(thành ngữ) chênh lệch lớn về lực lượng số lượng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ)
›众口难调zhòng kǒu nán tiáokhó làm hài lòng tất cả mọi người (thành ngữ)
›众口铄金zhòng kǒu shuò jīnnghĩa đen: dư luận mạnh đến mức có thể làm tan chảy kim loại (thành ngữ); nghĩa bóng: lời đồn đại của công…
›众怒难犯zhòng nù nán fàn(thành ngữ) không thể chịu được cơn thịnh nộ của công chúng; nguy hiểm khi chọc giận quần chúng
›众所周知zhòng suǒ zhōu zhīai ai cũng biết (thành ngữ)
›众口同声zhòng kǒu tóng shēng(mọi người) đồng lòng nhất trí (thành ngữ); nhất trí
›众擎易举zhòng qíng yì jǔnhiều tay thì công việc nhẹ nhàng (thành ngữ)
›众叛亲离zhòng pàn qīn línghĩa đen: người phản bội và bạn bè rời bỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: rơi vào cảnh hoàn toàn cô lập
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.