早出晚归
đi sớm về muộn (thành ngữ)
đi sớm về muộn (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) càng bắt tay vào sớm, càng gặt hái kết quả sớm
›早知今日何必当初zǎo zhī jīn rì hé bì dāng chūnếu đã biết ngày hôm nay, hà tất lúc đầu làm vậy (thành ngữ); hối hận vô ích về hành vi trong quá khứ
›昼短夜长zhòu duǎn yè chángngày đông ngắn và đêm dài (thành ngữ)
›斩钉截铁zhǎn dīng jié tiěnghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát; không do dự; quả quyết
›斩草除根zhǎn cǎo chú gēnnhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); phá hủy triệt để; loại bỏ hoàn toàn
›斩而不奏zhǎn ér bù zòulàm gì đó mà không báo cáo (thành ngữ)
›智珠在握zhì zhū zài wònghĩa đen: cầm viên ngọc trí tuệ (thành ngữ); nghĩa bóng: được phú cho trí tuệ phi thường
›智者千虑,必有一失zhì zhě qiān lǜ , bì yǒu yī shīnghĩa đen: người khôn ngoan suy nghĩ cả ngàn lần cũng có lúc sai sót (thành ngữ); nghĩa bóng: không ai là…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.