余音绕梁
vang vọng quanh xà nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: giọng ca vang vọng và ngân nga (đặc biệt là giọng hát)
vang vọng quanh xà nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: giọng ca vang vọng và ngân nga (đặc biệt là giọng hát)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vang vọng quanh xà nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: giọng hát vang và ngân
›余勇可贾yú yǒng kě gǔnghĩa đen: dũng khí dư có thể bán (thành ngữ); nghĩa bóng: sau những thành công trước, vẫn sẵn sàng làm…
›养虎遗患yǎng hǔ yí huànNuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn; nuôi ong…
›养虎为患yǎng hǔ wéi huànnghĩa đen: nuôi hổ mời họa; nghĩa bóng: nuông chiều kẻ thù là tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)
›养虎伤身yǎng hǔ shāng shēnNuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn; nuôi ong…
›养兵千日,用在一朝yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī zhāonghĩa đen: luyện binh ngàn ngày để dùng trong một buổi sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối…
›养兵千日,用兵一时yǎng bīng qiān rì , yòng bīng yī shínghĩa đen: Nuôi quân ngàn ngày, dùng quân một giờ. (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ…
›饮鸩止渴yǐn zhèn zhǐ kěnghĩa đen: uống thuốc độc để giải khát (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc được cho là chỉ làm tình hình…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.