寓意深远
thông điệp ẩn chứa ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ); có hàm ý sâu xa
thông điệp ẩn chứa ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ); có hàm ý sâu xa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ); ý nghĩa thâm thúy
›妖言惑众yāo yán huò zhòngmê hoặc công chúng bằng tin đồn (thành ngữ); lừa dối người dân bằng lời dối trá
›庸人庸福yōng rén yōng fúngười ngốc có phúc (thành ngữ)
›庸人自扰yōng rén zì rǎonghĩa đen: người ngốc tự làm rối mình (thành ngữ); nghĩa bóng: bực bội vì chuyện không đâu; tự tạo rắc rối…
›延颈企踵yán jǐng qǐ zhǒngđứng nhón chân và rướn cổ (thành ngữ); nghĩa bóng: mong mỏi điều gì đó
›夤缘攀附yín yuán pān fùbám víu người giàu và quyền lực (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ; leo lên xã hội
›夜阑人静yè lán rén jìngtĩnh lặng của đêm khuya (thành ngữ); đêm khuya
›夜郎自大Yè láng zì dànghĩa đen: nước Dạ Lang tự đề cao mình (thành ngữ); nghĩa bóng: kêu ngạo ngu xuẩn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.