载歌且舞
hát và múa (thành ngữ); lễ hội tưng bừng
hát và múa (thành ngữ); lễ hội tưng bừng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hát và múa (thành ngữ); lễ hội tưng bừng
›载舟覆舟zài zhōu fù zhōuchở thuyền hay lật thuyền (thành ngữ); bóng gió: Dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó
›载酒问字zài jiǔ wèn zìngười học rộng và ham hỏi (thành ngữ)
›转危为安zhuǎn wēi wéi ānchuyển nguy thành an (thành ngữ); hóa giải nguy hiểm (đặc biệt là chính trị hoặc y tế)
›转圜余地zhuǎn huán yú dìcó chỗ để cứu vãn; dư địa cho sai sót (thành ngữ)
›转悲为喜zhuǎn bēi wéi xǐbiến buồn thành vui (thành ngữ)
›转战千里zhuǎn zhàn qiān lǐchiến đấu khắp nơi qua hàng ngàn dặm (thành ngữ); chiến đấu không ngừng khắp cả nước; cuộc đấu tranh không…
›转败为胜zhuàn bài wéi shèngchuyển bại thành thắng (thành ngữ); giành chiến thắng từ bờ vực thất bại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.