欲仙欲死
muốn chết đi sống lại (thành ngữ); (ví von) sướng như lên tiên
muốn chết đi sống lại (thành ngữ); (ví von) sướng như lên tiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lo lắng đến chết (thành ngữ)
›应运而生yìng yùn ér shēngxuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử (thành ngữ); nảy sinh vào thời điểm thích hợp; khả năng nắm bắt cơ…
›欲壑难填yù hè nán tián(thành ngữ) tham lam không đáy
›忧心忡忡yōu xīn chōng chōnghết sức lo lắng và đau buồn (thành ngữ)
›忆苦思甜yì kǔ sī tiánnhìn quá khứ khổ cực và hiện tại hạnh phúc (thành ngữ)
›应付自如yìng fu zì rúxử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ); tự chủ
›应付裕如yìng fu yù rúxử lý mọi tình huống suôn sẻ (thành ngữ); ứng phó được mọi tình huống
›应天承运yìng tiān chéng yùnnghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời; Quyền Divine Right của các vị vua
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.