郁郁葱葱
xanh tươi và um tùm (thành ngữ)
xanh tươi và um tùm (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) trầm cảm; không vui
›郁郁不乐yù yù bù lèbuồn bã (thành ngữ)
›鱼死网破yú sǐ wǎng pònghĩa đen: hoặc cá chết hoặc lưới rách; cuộc đấu tranh sống còn (thành ngữ)
›鱼水之欢yú shuǐ zhī huānniềm vui thân mật sâu sắc trong quan hệ vợ chồng (thành ngữ); quan hệ tình dục
›鱼沉雁杳yú chén yàn yǎonghĩa đen: cá lặn xuống đáy, nhạn biến mất vào trời xa (thành ngữ); nghĩa bóng: không có tin tức (về ai đó…
›鱼目混珠yú mù hùn zhūtráo mắt cá thành ngọc trai; lấy hàng giả làm hàng thật (thành ngữ)
›鱼与熊掌yú yǔ xióng zhǎngnghĩa đen: cá và tay gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một…
›鱼与熊掌不可兼得yú yǔ xióng zhǎng bù kě jiān dénghĩa đen: cá và tay gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.