赞叹不已
khen ngợi không ngớt (thành ngữ)
khen ngợi không ngớt (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi ai đó tới tận mây xanh
›走马看花zǒu mǎ kàn huānghĩa đen: cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ); nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa; đưa ra đánh…
›走马观花zǒu mǎ guān huānghĩa đen: ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ); thoáng qua vội vã; nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt từ quan sát…
›趑趄不前zī jū bù qiánchần chừ không dám tiến về phía trước (thành ngữ)
›赃官污吏zāng guān wū lìquan tham ô, quan lại tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng
›走投无路zǒu tóu wú lùrơi vào ngõ cụt (thành ngữ); ở trong tình thế khó khăn; đường cùng; tuyệt vọng
›走桃花运zǒu táo huā yùngặp vận đào hoa (thành ngữ)
›走马上任zǒu mǎ shàng rèn(thành ngữ) nhậm chức; đảm nhận vị trí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.