欲取姑与
nhượng bộ vì lợi ích về sau (thành ngữ)
nhượng bộ vì lợi ích về sau (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 欲取姑與|欲取姑与[yu4 qu3 gu1 yu3]; nhượng bộ để đạt được lợi ích sau này (thành ngữ)
›欲益反损yù yì fǎn sǔnmuốn lợi nhưng gây hại (thành ngữ); ý tốt dẫn đến thảm họa; Kết thúc trong nước mắt
›欲善其事,必先利其器yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qìThợ giỏi cần dụng cụ tốt nhất để làm việc tốt (thành ngữ). Dụng cụ tốt là điều kiện tiên quyết để thực hiện…
›欲加之罪,何患无辞yù jiā zhī zuì , hé huàn wú cíMuốn kết tội ai đó, không lo thiếu cớ (thành ngữ, từ Zuozhuan 左傳|左传); có thể dựng chuyện buộc tội ai đó; Dư…
›欲振乏力yù zhèn fá lìcố gắng phấn chấn nhưng không đủ sức (thành ngữ)
›欲罢不能yù bà bù néngmuốn dừng nhưng không thể (thành ngữ); không thể ngừng lại; cảm thấy thôi thúc muốn tiếp tục
›欲盖弥彰yù gài mí zhāngcàng che giấu càng lộ rõ (thành ngữ); Che đậy chỉ làm mọi việc tồi tệ hơn
›欲速则不达yù sù zé bù dá(thành ngữ) (Luận Ngữ) dục tốc bất đạt; việc gì cũng không thể vội vã
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.