运用自如
thành thạo (thành ngữ)
thành thạo (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
múa dao mổ một cách dễ dàng (thành ngữ); làm việc gì đó thành thạo và dễ dàng
›运筹帷幄yùn chóu wéi wònghĩa đen: lập kế hoạch chiến đấu trong lều (thành ngữ); nghĩa bóng: lập chiến lược
›运筹帷幄之中,决胜千里之外yùn chóu wéi wò zhī zhōng , jué shèng qiān lǐ zhī wàimột vị tướng lên kế hoạch trong sự tĩnh lặng của lều trại có thể quyết định kết quả trận chiến ở nơi xa…
›遇事生风yù shì shēng fēnggây chuyện thị phi mọi lúc (thành ngữ)
›逸尘断鞅yì chén duàn yāngnghĩa đen: tung bụi và gãy dây cương; bóng: cưỡi như gió (thành ngữ)
›遥遥无期yáo yáo wú qīmãi mãi không có ngày hẹn (thành ngữ); xa đến mức dường như mãi mãi
›远来的和尚会念经yuǎn lái de hé shang huì niàn jīngnhà sư đến từ xa thì giỏi tụng kinh (thành ngữ); nhân tài nước ngoài được coi trọng hơn nhân tài địa phương
›远见卓识yuǎn jiàn zhuó shítầm nhìn xa và sáng suốt (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.