赞不绝口
khen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi đến tận mây xanh
khen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi đến tận mây xanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi ai đó tới tận mây xanh
›赞叹不已zàn tàn bù yǐkhen ngợi không ngớt (thành ngữ)
›走马看花zǒu mǎ kàn huānghĩa đen: cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ); nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa; đưa ra đánh…
›走马观花zǒu mǎ guān huānghĩa đen: ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ); thoáng qua vội vã; nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt từ quan sát…
›趑趄不前zī jū bù qiánchần chừ không dám tiến về phía trước (thành ngữ)
›诸如此类zhū rú cǐ lèinhững việc như thế này (thành ngữ); vân vân; và những cái khác; v.v
›责有攸归zé yǒu yōu guītrách nhiệm phải thuộc về nơi xứng đáng (thành ngữ)
›谆谆告诫zhūn zhūn gào jièkhuyên nhủ chân thành nhiều lần (thành ngữ); khuyên răn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.