与世隔绝
bị cắt đứt khỏi thế giới bên ngoài (thành ngữ)
bị cắt đứt khỏi thế giới bên ngoài (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) đối đầu với cả thế giới
›英年早逝yīng nián zǎo shìchết sớm (thành ngữ); bị cắt đứt trong lúc đang ở đỉnh cao
›与世无争yǔ shì wú zhēng(thành ngữ) không màng chuyện thế sự
›与人方便,自己方便yǔ rén fāng biàn , zì jǐ fāng biànGiúp người thì người sẽ giúp mình (thành ngữ)
›与世俯仰yǔ shì fǔ yǎngthuận theo dòng nước (thành ngữ)
›与日俱进yǔ rì jù jìnmỗi ngày có tiến triển mới (thành ngữ); không ngừng tiến bộ
›与日同辉yǔ rì tóng huīcàng ngày càng rực rỡ (thành ngữ)
›与众不同yǔ zhòng bù tóngnổi bật giữa đám đông (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.