硕果仅存
chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ); một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại
chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ); một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) xuất sắc; cực kỳ khéo léo; tài hoa
›神机妙算shén jī miào suànmưu lược thần kỳ và kế hoạch tuyệt vời (thành ngữ); kế hoạch tài tình; vô cùng khéo léo trong mưu kế
›神通广大shén tōng guǎng dà(thành ngữ) có phép thuật vĩ đại; có năng lực phi thường
›碎心裂胆suì xīn liè dǎnsợ chết khiếp (thành ngữ)
›神出鬼没shén chū guǐ mònghĩa đen: xuất hiện và biến mất khó lường như ma quỷ (thành ngữ); nghĩa bóng: khó nắm bắt
›神劳形瘁shén láo xíng cuìkiệt quệ cả về tinh thần lẫn thể xác (thành ngữ)
›石沉大海shí chén dà hǎinghĩa đen: ném đá chìm xuống biển (thành ngữ); nghĩa bóng: không có hồi âm
›神女有心,襄王无梦shén nǚ yǒu xīn , Xiāng Wáng wú mèngnghĩa đen: tiên nữ có tình, nhưng vua Tương không mộng (thành ngữ); (nói về tình yêu đơn phương của người…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.