四海升平
(thành ngữ) cả thế giới thái bình
(thành ngữ) cả thế giới thái bình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem bốn phương là nhà (thành ngữ); cảm thấy thoải mái ở bất kỳ đâu; đi đây đi đó không gò bó; xem cả đất…
›四大皆空sì dà jiē kōngnghĩa đen: bốn yếu tố đều là hư không (thành ngữ); thế giới này là ảo ảnh
›四世同堂sì shì tóng tángbốn thế hệ chung một mái nhà (thành ngữ)
›四海皆准sì hǎi jiē zhǔnphù hợp mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát; một giải pháp toàn diện
›四海飘零sì hǎi piāo língtrôi dạt khắp nơi không mục đích (thành ngữ)
›四脚朝天sì jiǎo cháo tiānbốn chân chổng lên trời (thành ngữ); nằm ngửa
›四平八稳sì píng bā wěnmọi thứ ổn định và vững vàng (thành ngữ); quá thận trọng và thiếu sáng tạo
›四通八达sì tōng bā dáđường xá thông suốt mọi hướng (thành ngữ); tiếp cận từ mọi phía
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.