水落归槽
nước đổ về máng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nhớ về cội nguồn
nước đổ về máng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nhớ về cội nguồn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nước rút lộ đá (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thật được phơi bày
›水清无鱼shuǐ qīng wú yúnghĩa đen: nước quá trong thì không có cá (thành ngữ); nghĩa bóng: người quá nghiêm khắc thì không có bạn bè
›水浅养不住大鱼shuǐ qiǎn yǎng bù zhù dà yúnghĩa đen: nước cạn không nuôi được cá lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: người có tài và tham vọng không thể phát…
›水到渠成shuǐ dào qú chéngnghĩa đen: nước chảy thì thành kênh (thành ngữ); nghĩa bóng: khi điều kiện chín muồi, thành công sẽ tự nhiên…
›水中捞月shuǐ zhōng lāo yuènghĩa đen: vớt trăng dưới nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực vô vọng
›水至清则无鱼,人至察则无徒shuǐ zhì qīng zé wú yú , rén zhì chá zé wú tú(thành ngữ) nước quá trong thì không có cá, người quá nghiêm khắc thì không có bạn
›水火无情shuǐ huǒ wú qíngnước lửa vô tình (thành ngữ)
›水涨船高shuǐ zhǎng chuán gāonước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung; phát triển theo tình hình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.